Kanji 移
11 nét
Hán Việt
Di, Dị, Sỉ
Nghĩa
di chuyển, dời
English: shift, move, change, drift, catch (cold, fire), pass into
- Onyomi (âm On)
- イ
- Kunyomi (âm Kun)
- うつるうつす
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 禾 Hòa (115)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #448 / 2500
Chủ đề: Di chuyển
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
警察は私が車を移動するように求めた。
Cảnh sát yêu cầu tôi di chuyển xe.
熱意は移る。
Nhiệt huyết thì dễ lây lan.
アメリカは移民の国である。
Mỹ là một đất nước của những người nhập cư.
Cùng bộ Hòa 禾
- 私Tư
- 税Thoát
- 種Chủng
- 程Trình
- 科Khoa
- 積Tích
- 秋Thu
- 秀Tú
- 秘Bí
- 称Xưng
- 秒Miểu
- 稲Đạo
- 稼Giá
- 秩Trật
- 稿Cảo
- 穏Ổn
- 稚Trĩ
- 穫Hoạch
- 穂Báng
- 穀Cốc
- 稔Nhẫm
- 秦Tần
- 租Tô
- 稜Lăng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|