Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 篠

17 nét

Hán Việt

Tiểu

Nghĩa

trúc nhỏ, tre lùn

English: bamboo grass

Onyomi (âm On)
ゾウショウ
Kunyomi (âm Kun)
しのささすず
Số nét
17
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1556 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 私わたしは来年らいねん篠山しのやまに住すむつもりです。

    Sang năm tôi định sống ở Sasayama.

  • あなたは篠山しのやまに住すんでいますか。

    Bạn có sống ở Sasayama không?

  • あなたは来年らいねん篠山しのやまに住すむつもりですか。

    Sang năm bạn có định sống ở Sasayama không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét