Kanji có chứa bộ này
Gồm 39 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
41 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 第 | Đệ | thứ (số thứ tự) | ダイ、テイ | | 11 |
| 策 | Sách | sách lược, chính sách, kế | サク | | 12 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 答 | Đáp | trả lời, đáp án | トウ | こたえる、こたえ | 12 |
| 管 | Quản | ống, quản lý | カン | くだ | 14 |
| 竹 | Trúc | tre | チク | たけ | 6 |
| 筋 | Cân | cơ bắp, gân, mạch truyện | キン | すじ | 12 |
| 等 | Đẳng | vân vân, hạng, bằng nhau | トウ | ひとしい、など、-ら | 12 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 笑 | Tiếu | cười | ショウ | わらう、えむ | 10 |
| 節 | Tiết, Tiệt | đốt, tiết, mùa, tiết kiệm | セツ、セチ | ふし、-ぶし、のっと | 13 |
| 簡 | Giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えらぶ、ふだ | 18 |
| 範 | Phạm | khuôn mẫu, phạm vi | ハン | | 15 |
| 筆 | Bút | bút lông, chữ viết | ヒツ | ふで | 12 |
| 箱 | Tương, Sương | hộp, thùng, toa xe | ソウ | はこ | 15 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 笠 | Lạp | nón tre, nón lá | リュウ | かさ | 11 |
| 筑 | Trúc | đàn trúc (nhạc cụ cổ) | チク | | 12 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 筒 | Đồng | ống, ống tròn, nòng súng | トウ | つつ | 12 |
| 笹 | Thế | cỏ tre, tre lùn | | ささ | 11 |
| 符 | Phù | dấu hiệu, ký hiệu, bùa, vé | フ | | 11 |
| 笛 | Địch | sáo, còi | テキ | ふえ | 11 |
| 篤 | Đốc | nồng hậu, chân thành, nguy kịch | トク | あつい | 16 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 箸 | Trứ, Trợ | đũa | チョ、チャク | はし | 15 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 竿 | Can, Cán | cây sào, cần câu | カン | さお | 9 |
| 竺 | Trúc, Đốc | trúc, Thiên Trúc (Ấn Độ) | ジク、チク、トク | | 8 |
| 笈 | Cấp | tráp đựng sách | キュウ | | 9 |
| 笙 | Sanh | sênh (nhạc cụ hơi) | ショウ、ソウ | ふえ | 11 |
| 筈 | Quát | khấc tên, lẽ ra, chắc chắn là | カツ | はず、やはず | 12 |
| 箇 | Cá | cái, chiếc, mục | カ、コ | | 14 |
| 箋 | Tiên | giấy viết, thẻ, nhãn | セン | ふだ | 14 |
| 箔 | Bạc | lá kim loại mỏng, lá vàng | ハク | すだれ | 14 |
| 簞 | | giỏ tre nhỏ, cái tráp | タン | はこ | 18 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 纂 | Toản | biên soạn, biên tập | サン | あつめる | 20 |
| 籠 | Lung, Lộng | lồng, giỏ, rút vào | ロウ、ル | かご、こめる、こもる、こむ | 22 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 笏Hốt
- 笘Thiêm
- 箏Tranh
- 篆Triện
- 篭Lồng
- 簑Thoa
- 簗weir
- 笥Tứ
- 筏Phiệt
- 箆Bề
- 箪Đan
- 箭Tiến
- 簸Bá
- 笂quiver
- 笆Ba
- 笊Tráo
- 笋Duẩn
- 笄Kê
- 笞Si
- 笨Bổn
- 笳Già
- 笵Phạm
- 笶arrow
- 筅Tiển
- 筌Thuyên
- 筍Duẩn
- 筐Khuông
- 筝Tranh
- 筥Cử
- 筧Kiển