Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 販

11 nét

Hán Việt

Phiến, Phán

Nghĩa

bán, buôn bán

English: marketing, sell, trade

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#627 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 販

  • 販売

    はんばい

    bán hàng, tiêu thụ

    N3

Câu ví dụ

  • この自動じどう販売はんばい機き、動うごかないんですが。

    Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

  • この自販機じはんき、作動さどうしないんですけど。

    Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

  • 自販機じはんきなら、あそこよ。

    Máy bán hàng tự động thì ở đằng kia.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét