Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貰

12 nét

Hán Việt

Thế

Nghĩa

nhận, được cho

English: get, have, obtain

Onyomi (âm On)
セイシャ
Kunyomi (âm Kun)
もらう
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2441 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 何なにも貰もらわなかったわ。

    Em chẳng nhận được gì cả.

  • 私わたしは友達ともだちから手紙てがみを貰もらった。

    Tôi đã nhận được thư từ bạn.

  • 彼かれは労働ろうどうの報酬ほうしゅうを何なにも貰もらわなかった。

    Anh ấy không nhận được chút thù lao nào cho công sức lao động.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét