Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賊

13 nét

Hán Việt

Tặc

Nghĩa

giặc, kẻ trộm, phản tặc

English: burglar, rebel, traitor, robber

Onyomi (âm On)
ゾク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2045 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 勝かてば官軍かんぐん負まければ賊軍ぞくぐん。

    Được làm vua, thua làm giặc.

  • 海賊かいぞくは降伏ごうぶくするしかなかった。

    Bọn cướp biển không còn cách nào khác ngoài đầu hàng.

  • 海賊版かいぞくばんのソフトを使つかっちゃダメだってば。

    Bạn không được dùng phần mềm lậu.

Cùng bộ Bối 貝