Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賜

15 nét

Hán Việt

Tứ

Nghĩa

ban cho, ban tặng

English: grant, gift, boon, results

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
たまわるたまうたもう
Số nét
15
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2190 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 賜

  • 賜る

    たまわる

    ban cho; nhận được (khiêm nhường)

    N1

Câu ví dụ

  • 社長しゃちょうから金一封きんいっぷうを賜たまわりました。

    Tôi đã được giám đốc thưởng cho một phong bì tiền.

  • 彼女かのじょの成功せいこうは努力どりょくの賜物たまものだ。

    Thành công của cô ấy là thành quả của sự nỗ lực.

  • 彼かれが会社かいしゃの社長しゃちょうになれたのは、彼かれの努力どりょくと勤勉きんべんの賜物たまものです。

    Việc anh ấy trở thành giám đốc công ty là thành quả của sự nỗ lực và cần cù.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét