Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賦

15 nét

Hán Việt

Phú

Nghĩa

thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp

English: levy, ode, prose, poem, tribute, installment

Onyomi (âm On)
フブ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 賦

  • 月賦

    げっぷ

    trả góp hằng tháng

    N1

Câu ví dụ

  • このテレビを月賦げっぷで買かった。

    Tôi đã mua chiếc tivi này theo hình thức trả góp.

  • 月賦げっぷによって人々ひとびとは昔むかしよりたくさんのものを購入こうにゅうできる。

    Nhờ trả góp hàng tháng, người ta có thể mua sắm nhiều hơn trước.

  • 彼かれには天賦てんぷの才さいがある。

    Anh ấy có tài năng thiên bẩm.

Cùng bộ Bối 貝