Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 贈

18 nét

Hán Việt

Tặng

Nghĩa

tặng, biếu

English: presents, send, give to, award to, confer on, presenting something

Onyomi (âm On)
ゾウソウ
Kunyomi (âm Kun)
おくる
Số nét
18
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1001 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 贈

  • 贈り物

    おくりもの

    quà tặng

    N4
  • 贈る

    おくる

    tặng; trao tặng

    N3
  • 寄贈

    きぞう

    sự biếu tặng, quyên tặng

    N1

Câu ví dụ

  • この贈おくり物ものは受うけ取とれません。

    Tôi không thể nhận món quà này.

  • 私わたしは君きみの誕生たんじょう日びに自転車じてんしゃを贈おくるつもりです。

    Tôi định tặng bạn một chiếc xe đạp vào ngày sinh nhật.

  • 同書どうしょを一部いちぶご寄贈きぞういただければ幸さいわいに存ぞんじます。

    Nếu được quý vị tặng một bản cuốn sách đó, tôi xin vô cùng cảm kích.

Cùng bộ Bối 貝