Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 起

10 nét

Hán Việt

Khởi

Nghĩa

dậy, thức dậy, xảy ra

English: rouse, wake up, get up

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
おきるおこるおこすたつ
Số nét
10
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#374 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 起

  • 起きる

    おきる

    thức dậy; xảy ra

    N5
  • 起こす

    おこす

    đánh thức; gây ra

    N4
  • 起源

    きげん

    nguồn gốc, khởi nguyên

    N3
  • 起こる

    おこる

    xảy ra, phát sinh

    N3
  • 起床

    きしょう

    sự thức dậy, ra khỏi giường

    N2
  • 起点

    きてん

    điểm xuất phát, khởi điểm

    N1
  • 起伏

    きふく

    sự nhấp nhô, thăng trầm

    N1
  • 引き起こす

    ひきおこす

    gây ra, dẫn đến

    N1

Câu ví dụ

  • 起おきる時間じかんよ。

    Đến giờ dậy rồi đấy.

  • 物事ものごとは重かさなって起おこる。

    Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

  • 寝ねた子こを起おこすなよ。

    Tránh voi chả xấu mặt nào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét