Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 楽

13 nét

Hán Việt

Lạc, Nhạc

Nghĩa

vui, thoải mái, âm nhạc

English: music, comfort, ease

Onyomi (âm On)
ガクラクゴウ
Kunyomi (âm Kun)
たのしいたのしむこのむ
Số nét
13
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#373 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc, Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 楽

  • 音楽

    おんがく

    âm nhạc

    N5
  • 楽しい

    たのしい

    vui, vui vẻ

    N5
  • 楽む

    たのしむ

    thưởng thức, tận hưởng

    N4
  • 楽しみ

    たのしみ

    niềm vui, sự mong chờ

    N4
  • 楽

    らく

    thoải mái, dễ dàng

    N3
  • 楽器

    がっき

    nhạc cụ

    N3
  • 娯楽

    ごらく

    sự giải trí, tiêu khiển

    N2
  • 極楽

    ごくらく

    cực lạc, thiên đường

    N1

Câu ví dụ

  • 楽らくにしてください。

    Thư giãn đi.

  • 楽たのしいクリスマスを。

    Chúc mừng giáng sinh!

  • 楽たのしみにしています。

    Tôi mong đợi điều đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét