Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 酷

14 nét

Hán Việt

Khốc

Nghĩa

tàn khốc, khắc nghiệt

English: cruel, severe, atrocious, unjust

Onyomi (âm On)
コク
Kunyomi (âm Kun)
ひどい
Số nét
14
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1596 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 酷

  • 残酷

    ざんこく

    sự tàn khốc, tàn nhẫn

    N1
  • 冷酷

    れいこく

    tàn nhẫn; lạnh lùng

    N1

Câu ví dụ

  • 動物どうぶつに残酷ざんこくなことをしてはいけない。

    Đừng tàn ác với động vật.

  • 彼かれの冷酷れいこくな言葉ことばが今いまでも私わたしの心こころの中なかでうずいている。

    Những lời lẽ tàn nhẫn của anh ta đến giờ vẫn còn nhói đau trong lòng tôi.

  • 頭痛ずつうが酷ひどい。

    Tôi đau đầu dữ dội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét