Kanji 酸
14 nét
Hán Việt
Toan
Nghĩa
axit, chua
English: acid, bitterness, sour, tart
- Onyomi (âm On)
- サン
- Kunyomi (âm Kun)
- すい
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 酉 Dậu (164)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #1218 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
酸性雨は自然現象ではない。
Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.
酸が金属に触れると化学反応が起こる。
Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
鉄や酸素は元素である。
Sắt và oxy là các nguyên tố.
Cùng bộ Dậu 酉
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|