Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 量

12 nét

Hán Việt

Lượng, Lương

Nghĩa

lượng, số lượng, đo

English: quantity, measure, weight, amount, consider, estimate, surmise

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
はかる
Số nét
12
Bộ thủ
里 Lý (166)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#469 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 量

  • 量

    りょう

    lượng, số lượng

    N3
  • 量る

    はかる

    đo, cân

    N3
  • 重量

    じゅうりょう

    trọng lượng; hạng nặng

    N2
  • 測量

    そくりょう

    sự đo đạc, trắc địa

    N2
  • 分量

    ぶんりょう

    lượng, phân lượng

    N2
  • 熱量

    ねつりょう

    nhiệt lượng

    N1
  • 微量

    びりょう

    lượng rất nhỏ, vi lượng

    N1
  • 感無量

    かんむりょう

    xúc động vô cùng

    N1

Câu ví dụ

  • 音量おんりょうを下さげてください。

    Làm ơn vặn nhỏ âm lượng xuống.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lý 里

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét