Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 埋

10 nét

Hán Việt

Mai

Nghĩa

chôn, lấp

English: bury, be filled up, embedded

Onyomi (âm On)
マイ
Kunyomi (âm Kun)
うめるうまるうもれるうずめるうずまるいける
Số nét
10
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1110 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 埋

  • 埋める

    うめる

    chôn; lấp đầy; lấp (chỗ trống)

    N3
  • 埋まる

    うまる

    bị chôn vùi; được lấp đầy

    N3
  • 埋蔵

    まいぞう

    sự chôn giấu, trữ lượng ngầm

    N1
  • 埋める

    うずめる

    chôn; vùi; lấp

    N1
  • 埋め込む

    うめこむ

    gắn vào; cấy vào; nhúng

    N1

Câu ví dụ

  • 家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。

    Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

  • 宝たからの埋蔵まいぞう場所ばしょをトムに話はなしたのは間違まちがいだと思おもった。

    Tôi nghĩ việc nói với Tom chỗ chôn kho báu là một sai lầm.

  • リスは木この実みを埋うめちゃうんだ。

    Sóc chôn quả hạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét