Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陳

11 nét

Hán Việt

Trần, Trận

Nghĩa

trưng bày, trình bày, cũ

English: exhibit, state, relate, explain

Onyomi (âm On)
チン
Kunyomi (âm Kun)
ひねる
Số nét
11
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1323 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 陳

  • 陳列

    ちんれつ

    trưng bày

    N1

Câu ví dụ

  • 陳列ちんれつ品ひんに手てを出だすな。

    Không được chạm vào hiện vật trưng bày.

  • 私わたしは彼かれの陳述ちんじゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。

    Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

  • あなたはその証人しょうにんの陳述ちんじゅつを信しんじますか。

    Bạn có tin lời khai của nhân chứng đó không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét