Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陸

11 nét

Hán Việt

Lục

Nghĩa

đất liền, lục địa

English: land, six

Onyomi (âm On)
リクロク
Kunyomi (âm Kun)
おか
Số nét
11
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#736 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 陸

  • 陸

    りく

    đất liền, lục địa

    N3
  • 大陸

    たいりく

    đại lục, lục địa

    N3
  • 内陸

    ないりく

    nội địa, vùng sâu trong đất liền

    N1
  • 上陸

    じょうりく

    sự đổ bộ, lên bờ

    N1
  • 着陸

    ちゃくりく

    sự hạ cánh

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは陸軍りくぐんに入はいった。

    Anh ta gia nhập quân đội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét