Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 険

11 nét

Hán Việt

Hiểm

Nghĩa

hiểm trở, nguy hiểm

English: precipitous, inaccessible place, impregnable position, steep place, sharp eyes

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
けわしい
Số nét
11
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#707 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 険

  • 危険

    きけん

    sự nguy hiểm, rủi ro

    N4
  • 冒険

    ぼうけん

    cuộc phiêu lưu, mạo hiểm

    N3
  • 険しい

    けわしい

    dốc, hiểm trở; nghiêm khắc

    N2
  • 保険

    ほけん

    bảo hiểm

    N1

Câu ví dụ

  • 火ひは常つねに危険きけんだ。

    Lửa lúc nào cũng nguy hiểm.

  • 冒険ぼうけんをしなければ何なにも得えられない。

    Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

  • 私わたしたちは険けわしい山やまを登のぼった。

    Chúng tôi trèo lên ngọn núi dốc đứng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét