Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 領

14 nét

Hán Việt

Lĩnh

Nghĩa

lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh

English: jurisdiction, dominion, territory, fief, reign

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
えり
Số nét
14
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#138 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 領

  • 大統領

    だいとうりょう

    tổng thống

    N3
  • ~領

    ~りょう

    lãnh thổ ~

    N2
  • 要領

    ようりょう

    điểm chính, bí quyết

    N2
  • 領事

    りょうじ

    lãnh sự

    N2
  • 領収

    りょうしゅう

    sự nhận tiền (biên lai)

    N2
  • 占領

    せんりょう

    chiếm đóng, chiếm giữ

    N1
  • 領域

    りょういき

    lĩnh vực, khu vực

    N1
  • 領海

    りょうかい

    lãnh hải

    N1

Câu ví dụ

  • 軍部ぐんぶは全ぜん領土りょうどを占領せんりょうした。

    Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

  • 領収りょうしゅう書しょは必要ひつようないです。

    Tôi không cần hóa đơn.

  • 彼かれは大統領だいとうりょうに選えらばれた。

    Ông ấy đã được bầu làm tổng thống.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét