Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 風

9 nét

Hán Việt

Phong

Nghĩa

gió, phong cách

English: wind, air, style, manner

Onyomi (âm On)
フウフ
Kunyomi (âm Kun)
かぜかざ-
Số nét
9
Bộ thủ
風 Phong (182)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#558 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 風

  • 風

    かぜ

    gió

    N5
  • 風邪

    かぜ

    cảm lạnh, cảm cúm

    N5
  • お風呂

    おふろ

    bồn tắm, việc tắm

    N5
  • 台風

    たいふう

    bão

    N4
  • 風景

    ふうけい

    phong cảnh

    N3
  • ~風

    ~ふう

    kiểu ~, phong cách ~

    N2
  • 風船

    ふうせん

    bóng bay

    N2
  • 扇風機

    せんぷうき

    quạt điện

    N2

Câu ví dụ

  • 風かぜがおさまった。

    Gió đã dịu đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phong 風

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét