Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 紙

10 nét

Hán Việt

Chỉ

Nghĩa

giấy

English: paper

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
かみ
Số nét
10
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#559 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập, Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 紙

  • 紙

    かみ

    giấy

    N5
  • 手紙

    てがみ

    lá thư

    N5
  • ~紙

    ~し

    báo ~, loại giấy ~

    N2
  • 紙屑

    かみくず

    giấy vụn

    N2
  • 紙幣

    しへい

    tiền giấy

    N2
  • 塵紙

    ちりがみ

    giấy vệ sinh, khăn giấy

    N2
  • 表紙

    ひょうし

    bìa sách

    N2
  • 用紙

    ようし

    mẫu đơn, giấy mẫu

    N1

Câu ví dụ

  • 手紙てがみを書かいてます。

    Tôi đang viết một bức thư.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét