Kanji 鷲
23 nét
Hán Việt
Thứu
Nghĩa
chim đại bàng
English: eagle
- Onyomi (âm On)
- シュウジュ
- Kunyomi (âm Kun)
- わし
- Số nét
- 23
- Bộ thủ
- 鳥 Điểu (196)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1925 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
Câu ví dụ
その鳥は鷲の半分の大きさだった。
Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
鷲は鳥の王だ。
Đại bàng là vua của các loài chim.
あの鷲、きれいね。
Con đại bàng kia đẹp nhỉ.
Cùng bộ Điểu 鳥
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|