Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鷲

23 nét

Hán Việt

Thứu

Nghĩa

chim đại bàng

English: eagle

Onyomi (âm On)
シュウジュ
Kunyomi (âm Kun)
わし
Số nét
23
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1925 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23

Câu ví dụ

  • その鳥とりは鷲わしの半分はんぶんの大おおきさだった。

    Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.

  • 鷲わしは鳥とりの王おうだ。

    Đại bàng là vua của các loài chim.

  • あの鷲わし、きれいね。

    Con đại bàng kia đẹp nhỉ.

Cùng bộ Điểu 鳥