Bộ Tề
14 nét
Nghĩa
đều
- Tên tiếng Nhật
- せい
- Hán Việt
- Tề
- Số nét
- 14 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 210
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 8 nét
斉 · せい
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Kanji có chứa bộ này
Gồm 0 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
4 kanji
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 齋Trai
- 齎Tê
- 齏Tê