Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 亜

7 nét

Hán Việt

A, Á

Nghĩa

châu Á, hạng nhì, á- (gần như)

English: Asia, rank next, come after, -ous

Onyomi (âm On)
ア
Kunyomi (âm Kun)
つぐ
Số nét
7
Bộ thủ
二 Nhị (7)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1509 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Câu ví dụ

  • 黄銅こうどうは銅どうと亜鉛あえんの合金ごうきんである。

    Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm.

  • 私わたしは亜紀子あきこさんよりも佐知子さちこさんの方ほうが好すきです。

    Tôi thích Sachiko hơn Akiko.

  • この金属きんぞくは亜鉛あえんと呼よばれる。

    Kim loại này được gọi là kẽm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhị 二