Kanji 云
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ vựng chứa 云
- N1
云々
うんぬん
vân vân; bàn tán, bình phẩm
Câu ví dụ
彼女は彼に愛していると云って欲しかった。
Cô ấy muốn anh ấy nói câu "Anh yêu em".
スリッパ、よこせえ!コラ!よこせと云うに!
Đưa dép đây! Này! Đã bảo là đưa đây mà!
彼は全くと云ってよいほど、正式な教育を受けたことがない。
Anh ấy gần như hoàn toàn chưa từng được học hành chính quy.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.