Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 倉

10 nét

Hán Việt

Thương, Thảng

Nghĩa

kho

English: godown, warehouse, storehouse, cellar, treasury

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
くら
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1114 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 倉

  • 倉庫

    そうこ

    nhà kho

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは倉庫そうこの警備けいび員いんとして仕事しごとをしている。

    Anh ấy đang làm bảo vệ ở một nhà kho.

  • 彼かれの名前なまえは小倉おぐら知之ともゆきです。

    Tên anh ấy là Ogura Tomoyuki.

  • 鎌倉かまくらは源氏げんじゆかりの地ちです。

    Kamakura là vùng đất gắn bó với dòng họ Minamoto.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét