Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 命

8 nét

Hán Việt

Mệnh

Nghĩa

mệnh, sinh mạng, mệnh lệnh

English: fate, command, decree, destiny, life, appoint

Onyomi (âm On)
メイミョウ
Kunyomi (âm Kun)
いのち
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#465 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 命

  • 一生懸命

    いっしょうけんめい

    hết sức, chăm chỉ hết mình

    N4
  • 命

    いのち

    sinh mệnh, mạng sống

    N3
  • 生命

    せいめい

    sinh mệnh, sự sống

    N3
  • 命令

    めいれい

    mệnh lệnh

    N3
  • 命じる

    めいじる

    ra lệnh, bổ nhiệm

    N3
  • 懸命

    けんめい

    sự hết sức, tận lực

    N2
  • 寿命

    じゅみょう

    tuổi thọ

    N2
  • 人命

    じんめい

    tính mạng con người

    N2

Câu ví dụ

  • 水みずは生命せいめいです。

    Nước là nguồn sống.

  • 一生懸命いっしょうけんめい走はしった。

    Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét