Kanji 准
10 nét
Hán Việt
Chuẩn
Nghĩa
chuẩn, phó, gần bằng
English: quasi-, semi-, associate
- Onyomi (âm On)
- ジュン
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 冫 Băng (15)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1441 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
ヘレブラント博士はそのすぐれた大学の准教授である。
Tiến sĩ Hellebrandt là phó giáo sư của trường đại học xuất sắc đó.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Băng 冫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|