Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 壇

16 nét

Hán Việt

Đàn

Nghĩa

bục, đàn, sân khấu

English: podium, stage, rostrum, terrace

Onyomi (âm On)
ダンタン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
16
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1512 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 壇

  • 花壇

    かだん

    bồn hoa

    N1

Câu ví dụ

  • 花壇かだんは踏ふまないで。

    Đừng giẫm lên bồn hoa.

  • これは彼かれの土壇場どたんばだ。

    Đây là giờ phút chót của anh ta.

  • 土壇場どたんばになって約束やくそくをキャンセルし、申もうし訳わけありません。

    Xin lỗi vì đã hủy hẹn vào phút chót.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét