Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 婚

11 nét

Hán Việt

Hôn

Nghĩa

hôn nhân, cưới

English: marriage

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#767 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 婚

  • 結婚

    けっこん

    kết hôn

    N5
  • 婚約

    こんやく

    đính hôn

    N3
  • 離婚

    りこん

    sự ly hôn

    N3
  • 既婚

    きこん

    đã kết hôn

    N1
  • 新婚

    しんこん

    mới cưới, tân hôn

    N1
  • 未婚

    みこん

    chưa kết hôn

    N1

Câu ví dụ

  • まだ未婚みこんです。

    Tôi vẫn chưa kết hôn.

  • 彼かれはきれいな女おんなの子こと結婚けっこんした。

    Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.

  • 御ご婚約こんやくおめでとう。

    Chúc mừng lễ đính hôn của bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét