Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嫁

13 nét

Hán Việt

Giá

Nghĩa

cô dâu, con dâu, gả

English: marry into, bride

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
よめとつぐいくゆく
Số nét
13
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1581 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 嫁

  • 嫁

    よめ

    cô dâu; con dâu

    N3
  • 花嫁

    はなよめ

    cô dâu

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょが嫁よめだ。

    Cô ấy là cô dâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét