Kanji có chứa bộ này
Gồm 41 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
62 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 要 | Yếu, Yêu | cần, điểm chính, cốt yếu | ヨウ | いる、かなめ | 9 |
| 安 | An | yên ổn, rẻ, an toàn | アン | やすい、やすまる、やす、やすらか | 6 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 女 | Nữ, Nứ, Nhữ | phụ nữ, nữ | ジョ、ニョ、ニョウ | おんな、め | 3 |
| 委 | Ủy, Uy | ủy thác, ủy ban | イ | ゆだねる | 8 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 始 | Thủy, Thí | bắt đầu | シ | はじめる、-はじめる、はじまる | 8 |
| 好 | Hảo, Hiếu | thích, tốt | コウ | このむ、すく、よい、いい | 6 |
| 姿 | Tư | dáng, hình dáng | シ | すがた | 9 |
| 接 | Tiếp | tiếp xúc, nối | セツ、ショウ | つぐ | 11 |
| 婦 | Phụ | phụ nữ, vợ | フ | よめ | 11 |
| 妻 | Thê, Thế | vợ | サイ | つま | 8 |
| 努 | Nỗ | cố gắng, nỗ lực | ド | つとめる | 7 |
| 婚 | Hôn | hôn nhân, cưới | コン | | 11 |
| 妥 | Thỏa | thỏa đáng, thỏa hiệp | ダ | | 7 |
| 威 | Uy | uy, uy nghiêm, đe dọa | イ | おどす、おどし、おどかす | 9 |
| 妙 | Diệu | kỳ lạ, tuyệt diệu | ミョウ、ビョウ | たえ | 7 |
| 娘 | Nương | con gái, cô gái | ジョウ | むすめ、こ | 10 |
| 嫌 | Hiềm | ghét, không thích | ケン、ゲン | きらう、きらい、いや | 13 |
| 怒 | Nộ | giận, tức giận | ド、ヌ | いかる、おこる | 9 |
| 桜 | Tí, Tý | hoa anh đào | オウ、ヨウ | さくら | 10 |
| 腰 | Yêu | eo, hông, thắt lưng | ヨウ | こし | 13 |
| 妊 | Nhâm | mang thai, có thai | ニン、ジン | はらむ、みごもる | 7 |
| 妹 | Muội | em gái | マイ | いもうと | 8 |
| 姉 | Tỉ, Tỷ, Chị | chị gái | シ | あね、はは | 8 |
| 妨 | Phương, Phướng | cản trở, gây trở ngại | ボウ | さまたげる | 7 |
| 姫 | Chẩn | công chúa | キ | ひめ、ひめ- | 10 |
| 嫁 | Giá | cô dâu, con dâu, gả | カ | よめ、とつぐ、いく、ゆく | 13 |
| 娠 | Thần | mang thai, có mang | シン | | 10 |
| 姓 | Tính | họ, tên họ | セイ、ショウ | | 8 |
| 宴 | Yến | tiệc, yến tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 如 | Như | như, giống như | ジョ、ニョ | ごとし | 6 |
| 媛 | Viện, Viên | người đẹp, công chúa | エン | ひめ | 12 |
| 妃 | Phi | hoàng phi, công chúa | ヒ | きさき | 6 |
| 娯 | Ngu | giải trí, vui chơi | ゴ | | 10 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 堰 | Yển | đập nước, chặn lại | エン | せき、せく | 12 |
| 奴 | Nô | gã, thằng, nô lệ | ド | やつ、やっこ | 5 |
| 妖 | Yêu | yêu quái, quyến rũ, kỳ quái | ヨウ | あやしい、なまめく、わざわい | 7 |
| 姻 | Nhân | hôn nhân, kết hôn | イン | | 9 |
| 嬢 | Nương | cô gái, cô, con gái | ジョウ | むすめ | 16 |
| 倭 | Uy, Oa, Nụy | Oa (Nhật Bản xưa) | ワ、イ | やまと、したがう | 10 |
| 婿 | Tế, Rể | chú rể, con rể | セイ | むこ | 12 |
| 嫡 | Đích | con chính thất, dòng chính | チャク、テキ | | 14 |
| 楼 | Lâu, Lầu | lầu, tháp canh, nhà cao tầng | ロウ | たかどの | 13 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 妄 | Vọng | hão huyền, bừa bãi, vọng tưởng | モウ、ボウ | みだりに | 6 |
| 嬉 | Hi | vui, vui mừng | キ | うれしい、たのしむ | 15 |
| 凄 | Thê | ghê rợn, kinh khủng, tuyệt vời | セイ、サイ | さむい、すごい、すさまじい | 10 |
| 嫉 | Tật | ghen tị, đố kỵ | シツ | そねむ、ねたむ、にくむ | 13 |
| 婆 | Bà | bà già, bà lão | バ | ばば、ばあ | 11 |
| 汝 | Nhữ | ngươi, mày | ジョ | なんじ、なれ、い、うぬ | 6 |
| 妬 | Đố | ghen tị, đố kỵ | ト、ツ | ねたむ、そねむ、つもる、ふさぐ | 8 |
| 姥 | Mỗ, Mụ | bà lão | ボ、モ | うば | 9 |
| 姪 | Điệt | cháu gái | テツ、チツ、ジチ、イツ、イチ | めい、おい | 9 |
| 娃 | Oa | xinh đẹp | ア、アイ、ワ | うつくしい | 9 |
| 按 | Án | án, xem xét, xoa bóp | アン | おさえる、しらべる | 9 |
| 恕 | Thứ | tha thứ, khoan dung | ジョ、ショ | ゆるす | 10 |
| 晏 | Yến | muộn, yên tĩnh | アン | おそい | 10 |
| 娩 | Vãn, Miễn | sinh đẻ | ベン | | 11 |
| 萎 | Nuy | héo, rũ, ủ rũ | イ | な、しおれる、しなびる、しぼむ | 11 |
| 棲 | Tê, Thê | sinh sống, cư trú | セイ | すむ | 12 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 姑Cô
- 姚Diêu
- 姜Khương
- 娼Xướng
- 妓Kĩ
- 妾Thiếp
- 姐Tả
- 姦Gian
- 姶Áp
- 婁Lâu
- 嬬Nhu
- 嬰Anh
- 奸Gian
- 妁Chước
- 妛Si
- 妝Trang
- 妣Tỉ
- 妍Nghiên
- 侫Nịnh
- 妲Đát
- 姆Mỗ
- 姙Nhâm
- 姨Di
- 娉Phinh
- 娑Sa
- 娚Nam
- 娜Na
- 娟Quyên
- 娥Nga
- 娵Cư