Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 密

11 nét

Hán Việt

Mật

Nghĩa

bí mật, dày đặc

English: secrecy, density (pop), minuteness, carefulness

Onyomi (âm On)
ミツ
Kunyomi (âm Kun)
ひそか
Số nét
11
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#815 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 密

  • 密

    みつ

    dày đặc; mật thiết

    N3
  • 秘密

    ひみつ

    bí mật

    N3
  • 厳密

    げんみつ

    nghiêm ngặt, chính xác

    N1
  • 過密

    かみつ

    quá đông; quá tải

    N1
  • 精密

    せいみつ

    chính xác, tinh vi, chi tiết

    N1
  • 密集

    みっしゅう

    tập trung dày đặc; đông đúc

    N1
  • 密接

    みっせつ

    mật thiết; gắn bó; liên quan chặt chẽ

    N1
  • 密度

    みつど

    mật độ

    N1

Câu ví dụ

  • それは秘密ひみつです。

    Đó là bí mật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét