Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 安

6 nét

Hán Việt

An

Nghĩa

yên ổn, rẻ, an toàn

English: relax, cheap, low, quiet, rested, contented, peaceful

Onyomi (âm On)
アン
Kunyomi (âm Kun)
やすいやすまるやすやすらか
Số nét
6
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#144 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 安

  • 安い

    やすい

    rẻ

    N5
  • 安心

    あんしん

    yên tâm

    N4
  • 安全

    あんぜん

    an toàn

    N4
  • 安定

    あんてい

    sự ổn định

    N3
  • 不安

    ふあん

    bất an, lo lắng

    N3
  • 安易

    あんい

    dễ dãi, dễ dàng

    N2
  • 目安

    めやす

    tiêu chuẩn, mục tiêu

    N2
  • 安静

    あんせい

    nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng

    N1

Câu ví dụ

  • 安心あんしんして。

    Đừng lo.

  • 安やすいようでした。

    Có vẻ như rẻ.

  • 安全あんぜんな旅たびを。

    Thượng lộ bình an.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét