Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 客

9 nét

Hán Việt

Khách

Nghĩa

khách

English: guest, visitor, customer, client

Onyomi (âm On)
キャクカク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#557 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 客

  • 客

    きゃく

    khách, khách hàng

    N4
  • 乗客

    じょうきゃく

    hành khách

    N3
  • 観客

    かんきゃく

    khán giả

    N3
  • 客席

    きゃくせき

    ghế khán giả, chỗ ngồi của khách

    N2
  • 客間

    きゃくま

    phòng khách

    N2
  • 客観

    きゃっかん

    khách quan

    N1
  • 旅客

    りょかく

    hành khách

    N1

Câu ví dụ

  • お客様きゃくさま、お飲のみ物ものはいかがなさいますか?

    Thưa quý khách, quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét