Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宗

8 nét

Hán Việt

Tông

Nghĩa

tông phái, tôn giáo

English: religion, sect, denomination, main point, origin, essence

Onyomi (âm On)
シュウソウ
Kunyomi (âm Kun)
むね
Số nét
8
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#997 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 宗

  • 宗教

    しゅうきょう

    tôn giáo

    N3
  • ~宗

    ~しゅう

    phái; giáo phái ~

    N1

Câu ví dụ

  • 宗教しゅうきょうと哲学てつがくの違ちがいは何なにですか?

    Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì?

  • 彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。

    Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

  • 彼かれは最近さいきん改宗かいしゅうしたカトリック信者しんじゃです。

    Anh ấy là một tín đồ Công giáo mới cải đạo gần đây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét