Kanji 尺
4 nét
Hán Việt
Xích
Nghĩa
thước, thước đo, xích
English: shaku, Japanese foot, measure, scale, rule
- Onyomi (âm On)
- シャクセキ
- Kunyomi (âm Kun)
- さし
- Số nét
- 4
- Bộ thủ
- 尸 Thi (44)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1940 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
寸を与えれば尺を望む。
Được đằng chân lân đằng đầu.
人は万物の尺度である。
Con người là thước đo của vạn vật.
金銭は価値の尺度である。
Tiền bạc là thước đo giá trị.
Cùng bộ Thi 尸
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|