Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 市

5 nét

Hán Việt

Thị

Nghĩa

thành phố, chợ

English: market, city, town

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
いち
Số nét
5
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#42 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 市

  • 市

    し

    thành phố

    N4
  • 市民

    しみん

    thị dân, công dân

    N4
  • 市

    いち

    chợ, phiên chợ

    N3
  • 市場

    いちば

    chợ

    N3
  • 都市

    とし

    đô thị, thành phố

    N3
  • 市場

    しじょう

    thị trường

    N1

Câu ví dụ

  • ロンドンは世界せかい最大さいだいの都市としのひとつである。

    London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét