Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幕

13 nét

Hán Việt

Mạc, Mộ, Mán

Nghĩa

màn, rèm, Mạc phủ

English: curtain, bunting, act of play

Onyomi (âm On)
マクバク
Kunyomi (âm Kun)
とばり
Số nét
13
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#835 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 幕

  • 幕

    まく

    màn (sân khấu); hồi (kịch)

    N3

Câu ví dụ

  • 幕まくが下おりた。

    Tấm màn đã hạ xuống.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét