Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漠

13 nét

Hán Việt

Mạc

Nghĩa

mơ hồ, sa mạc, mênh mông

English: vague, obscure, desert, wide

Onyomi (âm On)
バク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1611 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 漠

  • 砂漠

    さばく

    sa mạc

    N3
  • 漠然

    ばくぜん

    mơ hồ; mập mờ

    N1

Câu ví dụ

  • サハラは広大こうだいな砂漠さばくです。

    Sahara là một sa mạc rộng lớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét