Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 比

4 nét

Hán Việt

Bỉ, Bí, Bì, Tỉ

Nghĩa

so sánh, tỷ lệ

English: compare, race, ratio, Philippines

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
くらべる
Số nét
4
Bộ thủ
比 Tỷ (81)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#329 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 比

  • 比べる

    くらべる

    so sánh

    N4
  • 比較

    ひかく

    sự so sánh

    N3
  • 比較的

    ひかくてき

    tương đối, khá

    N2
  • 対比

    たいひ

    sự đối chiếu, tương phản

    N1
  • 比例

    ひれい

    tỷ lệ thuận, tỷ lệ

    N1
  • 比重

    ひじゅう

    tỷ trọng

    N1
  • 比率

    ひりつ

    tỷ lệ, tỷ suất, phần trăm

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたし達たちの市しは東京とうきょうに比くらべるとかなり小ちいさい。

    Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.

  • 私わたしはよく兄あにと対比たいひされる。

    Tôi thường bị đem ra so sánh với anh trai.

  • 給料きゅうりょうは仕事しごと量りょうに比例ひれいして支払しはらわれる。

    Tiền lương được trả tương ứng với khối lượng công việc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tỷ 比

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét