Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
18 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 比 | Bỉ, Bí, Bì, Tỉ | so sánh, tỷ lệ | ヒ | くらべる | 4 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 批 | Phê | phê bình | ヒ | | 7 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 鹿 | Lộc | con hươu, nai | ロク | しか、か | 11 |
| 皆 | Giai | tất cả, mọi người | カイ | みな、みんな | 9 |
| 陛 | Bệ | bệ hạ, bậc thềm ngai vàng | ヘイ | | 10 |
| 昆 | Côn | côn trùng, con cháu, anh | コン | | 8 |
| 麗 | Lệ, Ly | đẹp, xinh đẹp, lộng lẫy | レイ | うるわしい、うららか | 19 |
| 琵 | Tỳ | đàn tỳ bà | ビ、ヒ | | 12 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 庇 | Tí | che chở, bảo vệ, mái hiên | ヒ | ひさし、おおう、かばう | 7 |
| 枇 | Tì | cây sơn trà, cái muỗng | ビ、ヒ | | 8 |
| 毘 | Bì | giúp đỡ, phò trợ | ヒ、ビ | たすける | 9 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 諧 | Hài | hài hòa, hài hước | カイ | かなう、やわらぐ | 16 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 麟 | Lân | kỳ lân, xuất chúng | リン | | 24 |