Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 営

12 nét

Hán Việt

Dinh, Doanh

Nghĩa

kinh doanh, doanh trại

English: camp, perform, build, conduct (business)

Onyomi (âm On)
エイ
Kunyomi (âm Kun)
いとなむいとなみ
Số nét
12
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#303 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 営

  • 営業

    えいぎょう

    kinh doanh, buôn bán

    N3
  • 経営

    けいえい

    kinh doanh, quản lý

    N3
  • 営む

    いとなむ

    kinh doanh; tổ chức (nghi lễ)

    N1
  • 運営

    うんえい

    vận hành, quản lý

    N1
  • ~営

    ~えい

    do ~ điều hành

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは営業えいぎょう部ぶの部長ぶちょうです。

    Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh.

  • その会社かいしゃは私わたしの兄あにが経営けいえいしている。

    Công ty đó do anh trai tôi điều hành.

  • 経済けいざいをうまく運営うんえいできる政府せいふは少すくない。

    Ít có chính phủ nào điều hành kinh tế tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét