Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 旨

6 nét

Hán Việt

Chỉ

Nghĩa

ý chỉ, nội dung chính, ngon

English: delicious, relish, show a liking for, purport, will, clever, expert

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
むねうまい
Số nét
6
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1166 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 旨

  • 要旨

    ようし

    ý chính; tóm tắt

    N2
  • 趣旨

    しゅし

    mục đích; ý chính

    N1

Câu ví dụ

  • 以下いかは大統領だいとうりょうの演説えんぜつの要旨ようしだ。

    Dưới đây là tóm tắt bài phát biểu của tổng thống.

  • 彼かれが言いった事ことはそれと反対はんたいの趣旨しゅしだった。

    Những gì anh ấy nói lại mang ý nghĩa ngược lại.

  • うちでは万事ばんじ旨うまく行いっています。

    Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét