Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奈

8 nét

Hán Việt

Nại

Nghĩa

Nara (tên riêng), gì (cổ)

English: Nara, what?

Onyomi (âm On)
ナナイダイ
Kunyomi (âm Kun)
いかんからなし
Số nét
8
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#841 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 奈良ならはとても古ふるい都とです。

    Nara là một thành phố rất cổ.

  • この写真しゃしんは奈良なら市しでとりました。

    Bức ảnh này được chụp ở thành phố Nara.

  • 私わたしは京都きょうとか奈良ならに住すみたい。

    Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét