Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 罷

15 nét

Hán Việt

Bãi, Bì

Nghĩa

bãi bỏ, thôi, nghỉ

English: quit, stop, leave, withdraw, go

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
まかり-やめる
Số nét
15
Bộ thủ
网 Võng (122)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2104 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • このスキャンダルで一部いちぶの高官こうかんが罷免ひめんされる可能かのう性せいがある。

    Vụ bê bối này có thể khiến một số quan chức cấp cao bị cách chức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Võng 网

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét