Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 羅

19 nét

Hán Việt

La

Nghĩa

lưới, lụa mỏng, la liệt

English: gauze, thin silk, Rome, arrange, spread out

Onyomi (âm On)
ラ
Kunyomi (âm Kun)
うすもの
Số nét
19
Bộ thủ
网 Võng (122)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1831 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Câu ví dụ

  • 羅針盤らしんばんの針はりは常つねに北きたを示しめす。

    Kim la bàn luôn chỉ về hướng bắc.

  • 私わたしは、この羅針盤らしんばんの使つかい方かたを知しりません。

    Tôi không biết cách dùng chiếc la bàn này.

  • すべてを網羅もうらした教科書きょうかしょなど存在そんざいしない。

    Chẳng có cuốn sách giáo khoa nào bao quát được tất cả.

Cùng bộ Võng 网

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét