Kanji 蜂
13 nét
Hán Việt
Phong
Nghĩa
ong
English: bee, wasp, hornet
- Onyomi (âm On)
- ホウ
- Kunyomi (âm Kun)
- はち
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 虫 Trùng (142)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- #2223 / 2500
Chủ đề: Côn trùng & Chim
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ vựng chứa 蜂
- N1
蜂蜜
はちみつ
mật ong
Câu ví dụ
それね、蜂蜜よ。
Cái đó là mật ong đấy.
泣き面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Cùng bộ Trùng 虫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|