Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蟹

19 nét

Hán Việt

Giải

Nghĩa

con cua

English: crab

Onyomi (âm On)
カイ
Kunyomi (âm Kun)
かに
Số nét
19
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2417 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Câu ví dụ

  • 僕ぼく、蟹かに座ざだよ。

    Tớ cung Cự Giải đấy.

  • 蟹かには甲殻こうかく類るいだよ。

    Cua là loài giáp xác đấy.

  • 鱈場蟹たらばがには大型おおがた甲殻こうかく類るいである。

    Cua hoàng đế là loài giáp xác cỡ lớn.

Cùng bộ Trùng 虫