Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 護

20 nét

Hán Việt

Hộ

Nghĩa

bảo vệ, che chở

English: safeguard, protect

Onyomi (âm On)
ゴ
Kunyomi (âm Kun)
まもる
Số nét
20
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#351 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 護

  • 看護婦

    かんごふ

    y tá (nữ)

    N4
  • 保護

    ほご

    bảo hộ, bảo vệ

    N3
  • 護衛

    ごえい

    sự hộ vệ, bảo vệ, hộ tống

    N1
  • 介護

    かいご

    sự chăm sóc, điều dưỡng

    N1
  • 看護

    かんご

    sự điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân

    N1
  • 弁護

    べんご

    sự bào chữa, biện hộ

    N1
  • 養護

    ようご

    sự bảo hộ, chăm sóc bảo vệ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの息子むすこは弁護士べんごしになりたがっている。

    Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.

  • 彼かれの娘むすめは看護かんご婦ふです。

    Con gái ông ấy là y tá.

  • 頭あたまを保護ほごするためにはヘルメットをかぶらなくてはいけない。

    Phải đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét